xoay xở
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm hết cách này đến cách khác để giải quyết một khó khăn, hoặc để có được thứ cần thiết: "Xoay xở" diễn tả hành động nỗ lực, tìm mọi phương cách, thường là trong hoàn cảnh thiếu thốn hoặc khó khăn, để đạt được mục đích hoặc vượt qua thử thách.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy rất giỏi xoay xở trong mọi tình huống.
- Gia đình đang phải xoay xở để có tiền lo việc học cho con.
- Trong cơn bão, người dân phải tự xoay xở thức ăn và nước uống.
- Hết đường xoay xở, anh ta đành phải nhờ đến sự giúp đỡ.
Các cách sử dụng nâng cao
"Xoay xở đủ nghề": chỉ khả năng làm đủ mọi việc, mọi cách để mưu sinh hoặc giải quyết vấn đề.
- Để nuôi sống gia đình, ông ấy phải xoay xở đủ nghề.
"Không còn biết xoay xở thế nào": rơi vào tình thế bế tắc, không còn cách nào để giải quyết.
- Công ty thua lỗ nặng, giám đốc không còn biết xoay xở thế nào.
Biến thể và từ gần giống
Xoay sở (động từ): là biến thể phổ biến, có nghĩa tương tự như "xoay xở".
- Anh ta phải tự xoay sở một mình.
Xoay chuyển (động từ): làm thay đổi tình thế, thường theo hướng tích cực.
- Nhờ có sự giúp đỡ kịp thời, tình hình đã được xoay chuyển.
Từ đồng nghĩa
- Vật lộn: đấu tranh, cố gắng rất nhiều để vượt qua khó khăn.
- Lo liệu: sắp xếp, chuẩn bị (thường cho một việc cụ thể).
- Giải quyết: làm cho hết khó khăn, vấn đề.
Từ trái nghĩa
- Buông xuôi: từ bỏ, không cố gắng nữa.
- Ỷ lại: dựa dẫm, phụ thuộc vào người khác.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
"Đầu tắt mặt tối lo xoay xở": miêu tả sự vất vả, bận rộn không ngừng để mưu sinh hoặc giải quyết công việc.
- Ngày nào chị ấy cũng đầu tắt mặt tối lo xoay xở cho cửa hàng nhỏ.
"Có tật giật mình, có tiền xoay xở": (thành ngữ) ý nói khi có tiền thì mọi việc đều có thể giải quyết được.
- đg. Làm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái cần có. Xoay xở đủ nghề. Giỏi xoay xở. Xoay xở tiền mua xe. Hết đường xoay xở.