xoay xở

  1. đg. Làm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để cho được cái cần . Xoay xở đủ nghề. Giỏi xoay xở. Xoay xở tiền mua xe. Hết đường xoay xở.
xoay xở
Một người đàn ông xoay xở để sửa chiếc xe đạp bị hỏng.